Ổn Áp 1 Pha - Thiết Bị Ổn Định Điện Áp Dành Cho Gia Đình
DANH SÁCH SẢN PHẨM Ổn Áp 1 Pha - Thiết Bị Ổn Định Điện Áp Dành Cho Gia Đình
Hiển thị 1–12 của 99 sản phẩm
-
Ổn áp Lioa 500VA – SH – 500II
1.400.000 ₫ - 1.570.000 ₫
-
Ổn Áp Lioa 1KVA 1Pha Model DRII-1000II Thế Hệ Mới
Giá gốc là: 3.050.000 ₫.2.000.000 ₫Giá hiện tại là: 2.000.000 ₫. -
Ổn Áp Lioa 2KVA Dải 50V DRII-2000II – Lioa 2KW 2000VA Rẻ Nhất Thị Trường
3.200.000 ₫ -
Ổn Áp Lioa 0.5KVA – 500VA – 500W DRII-500II (2026)
1.600.000 ₫ -
Ổn Áp 3KVA Dải 90V DRI-3000II
3.400.000 ₫ -
Ổn Áp 1KVA 1 Pha Mini Model SH-1000II Cho Máy Giặt, Tủ Lạnh
1.700.000 ₫ -
Ổn Áp Lioa 500VA – DRII – 500II Mini
1.600.000 ₫ -
Ổn Áp 500VA DRII-500VA Đời Mới Chính Hãng – Mới 100%
1.600.000 ₫ -
Ổn Áp Litanda 2KVA Dải 90V-250V 1 Pha Đời Mới
3.000.000 ₫ -
Ổn Áp 500VA DRI-500II (Output 220V-110V)
1.600.000 ₫ -
Ổn Áp 1KVA DRI-1000II Chính Hãng Dây Đồng Thế Hệ Mới Nhất
1.900.000 ₫ -
Ổn Áp Lioa SH 2KVA Chính Hãng Model SH-2000II Dải 150V-250V Đời Mới
2.800.000 ₫
Điện lưới sinh hoạt đôi khi sụt áp giờ cao điểm, chập chờn hoặc tăng áp bất thường khiến thiết bị trong nhà dễ chạy yếu, nóng máy, nhanh hỏng—đặc biệt là tủ lạnh, điều hòa, máy giặt, máy bơm và các thiết bị điện tử. Ổn áp 1 pha là giải pháp đơn giản giúp ổn định điện áp đầu ra, bảo vệ thiết bị và giúp mọi thứ vận hành êm hơn, an toàn hơn. Nếu gia đình bạn đang ở khu vực điện yếu hoặc nguồn không ổn định, lắp ổn áp đúng công suất sẽ giảm hẳn tình trạng “lúc mạnh lúc yếu” và hạn chế chi phí sửa chữa về lâu dài. Bài viết dưới đây, caonguamagia.com sẽ giới thiệu với các bạn về dòng sản phẩm này nhé.
Ổn áp 1 pha là gì?

Ổn áp 1 pha là thiết bị giúp ổn định điện áp 220V cho các hộ gia đình, đặc biệt hữu ích ở khu vực điện yếu, sụt áp hoặc chập chờn. Khi điện áp được giữ ở mức phù hợp, các thiết bị như tivi, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa… sẽ hoạt động ổn định hơn, hạn chế lỗi hỏng và tăng tuổi thọ. Tại caonguamagia.com, bạn có thể tham khảo nhiều dòng ổn áp 1 pha theo công suất, dải điện áp vào–ra và nhu cầu sử dụng, kèm tư vấn chọn công suất phù hợp để lắp đặt an toàn và hiệu quả.
Tác dụng chính của ổn áp điện 1 pha
- Giữ điện áp ra ổn định giúp thiết bị hoạt động đúng công suất thiết kế.
- Giảm nguy cơ hư hỏng do sụt áp (máy nóng, chạy yếu) hoặc quá áp (cháy linh kiện).
- Tăng tuổi thọ thiết bị: tủ lạnh, điều hòa, TV, máy giặt, máy bơm…
- Hạn chế quá nhiệt, chập cháy khi điện lưới chập chờn.
Khi nào cần sử dụng máy ổn áp 1 pha?

Bạn nên cân nhắc lắp ổn áp 1 pha khi gặp một hoặc nhiều dấu hiệu sau:
1) Dấu hiệu điện yếu/chập chờn thường gặp
- Đèn nhấp nháy, quạt quay chậm, motor (máy bơm) khó khởi động.
- Điều hòa chạy kém lạnh, dàn nóng kêu to, dễ báo lỗi.
- Tủ lạnh nóng, block hoạt động liên tục, hao điện.
- Thiết bị điện tử hay treo, sập nguồn, tuổi thọ giảm nhanh.
2) Khu vực điện áp không ổn định
- Vùng xa, cuối đường dây.
- Khu dân cư đông, khu trọ, giờ cao điểm buổi tối.
- Nơi có tải lớn gần đó: xưởng nhỏ, công trình, hàng quán dùng nhiều thiết bị.
3) Nhà dùng nhiều thiết bị tải lớn
- Nhiều điều hòa, bình nóng lạnh, bếp từ, máy giặt sấy, máy bơm… chạy cùng lúc.
Phân loại ổn áp điện dân dụng 1 pha phổ biến hiện nay

1) Phân loại theo dải điện áp vào
Tùy chất lượng điện lưới, bạn chọn dải điện áp vào (input range) phù hợp:
- Dải hẹp: dùng nơi điện tương đối ổn (ít sụt áp).
- Dải rộng: dùng nơi điện yếu, điện sụt sâu hoặc lên xuống thất thường (khuyến nghị cho vùng cuối nguồn/khu trọ).
Mẹo: Nếu khu vực bạn hay tụt xuống mức thấp vào giờ cao điểm, nên ưu tiên ổn áp dải rộng để tránh tình trạng “không gánh nổi” khi điện vào quá thấp.
2) Phân loại theo công suất (kVA)
- 3kVA – 5kVA: căn hộ nhỏ, ít tải lớn
- 7.5kVA – 10kVA: nhà có 1–2 điều hòa, nhiều thiết bị gia dụng
- 15kVA trở lên: nhà rộng, nhiều điều hòa/tải lớn chạy đồng thời
3) Phân loại theo thương hiệu
Ổn áp Litanda nổi bật với khả năng ổn định điện áp chính xác, vận hành bền bỉ và thiết kế chắc chắn. Sản phẩm phù hợp cho gia đình sử dụng nhiều thiết bị điện, đặc biệt ở khu vực điện yếu, điện chập chờn.
Ổn áp Lioa là thương hiệu quen thuộc tại Việt Nam, được đánh giá cao về độ phổ biến và dễ sử dụng. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu ổn áp điện dân dụng 1 pha với mức giá hợp lý và hệ thống phân phối rộng.
Ổn áp Fushin hướng đến phân khúc giá tầm trung, phù hợp cho hộ gia đình có nhu cầu ổn định điện áp cơ bản. Thiết bị có thiết kế gọn, dễ lắp đặt và đáp ứng tốt các ứng dụng sinh hoạt thông thường.
Ổn áp Robot được biết đến với khả năng chịu tải tốt và hoạt động ổn định trong điều kiện điện áp biến động mạnh. Sản phẩm phù hợp cho gia đình kết hợp kinh doanh nhỏ hoặc sử dụng thiết bị công suất tương đối lớn.
Ổn áp Standard là lựa chọn phổ biến cho người dùng cần giải pháp ổn áp 1 pha tiết kiệm chi phí. Thiết bị đáp ứng các yêu cầu cơ bản về ổn định điện áp, phù hợp cho gia đình và cửa hàng nhỏ.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ổn áp điện 1 pha
Cấu tạo cơ bản
Một bộ ổn áp 1 pha thường gồm:
- Biến áp (cuộn đồng/nhôm tùy dòng máy)
- Bộ điều khiển (mạch điều khiển/bo)
- Cơ cấu điều chỉnh điện áp (rơ-le hoặc motor servo hoặc mạch bán dẫn)
- Aptomat/cầu chì bảo vệ
- Đồng hồ hiển thị (điện áp vào/ra, tải…)
Nguyên lý hoạt động (dễ hiểu)
- Khi điện áp lưới tăng hoặc giảm, mạch điều khiển sẽ “đọc” điện áp vào.
- Hệ thống sẽ tự bù áp bằng cách chuyển nấc (relay), kéo chổi than (servo) hoặc điều khiển linh kiện bán dẫn (điện tử).
- Kết quả: điện áp đầu ra được giữ quanh 220V ổn định, giúp thiết bị hoạt động an toàn.
Cách chọn ổn áp gia đình đúng công suất

Chọn đúng công suất là yếu tố quan trọng nhất để ổn áp chạy bền và không tự ngắt.
Bước 1: Tính tổng công suất thiết bị dự kiến chạy đồng thời
- Ghi lại các thiết bị hay dùng cùng lúc: điều hòa, tủ lạnh, bếp từ, máy giặt, bình nóng lạnh, máy bơm…
- Lưu ý: thiết bị có motor (điều hòa, bơm, tủ lạnh) có dòng khởi động lớn.
Bước 2: Cộng thêm hệ số dự phòng
- Nên dự phòng 20–30% để ổn áp không chạy “căng”.
- Nếu điện khu vực sụt áp mạnh, nên dự phòng cao hơn.
Gợi ý chọn công suất theo nhu cầu phổ biến
- Nhà có 1 điều hòa: thường cân nhắc 7.5kVA
- Nhà có 2 điều hòa: thường cân nhắc 10kVA
- Nhà có 3 điều hòa: thường cân nhắc 15kVA
Lưu ý: Con số trên là gợi ý nhanh theo nhu cầu phổ biến; thực tế còn phụ thuộc công suất điều hòa (9k–12k–18k BTU), bếp từ, bình nóng lạnh và số thiết bị chạy đồng thời.
Hướng dẫn lắp đặt bộ ổn áp 1 pha an toàn
Để ổn áp hoạt động ổn định và an toàn điện, bạn nên tuân thủ các nguyên tắc sau:
Vị trí lắp đặt
- Đặt nơi khô ráo, thoáng, tránh nắng trực tiếp và nơi ẩm.
- Chừa khoảng cách tản nhiệt: không ép sát tường/tủ kín.
- Tránh khu vực có hóa chất ăn mòn, gần nguồn nhiệt.
Nguyên tắc đấu nối
- Dây dẫn đúng tiết diện theo công suất; mối nối chắc chắn.
- Có aptomat tổng phù hợp trước ổn áp để bảo vệ.
- Nối đất nếu thiết kế yêu cầu và để tăng an toàn.
Trình tự vận hành khuyến nghị
- Bật ổn áp trước → chờ điện áp ra ổn định → bật các thiết bị tải.
- Không bật đồng loạt quá nhiều tải lớn cùng lúc (đặc biệt điều hòa, bếp từ).
Các lỗi thường gặp khi sử dụng thiết bị ổn định điện áp 1 pha

1) Ổn áp kêu to, nóng bất thường
Nguyên nhân thường gặp:
- Quá tải, chạy gần 100% công suất thời gian dài.
- Lắp nơi bí gió, nhiệt không thoát.
- Ổn áp relay chuyển nấc liên tục do điện vào dao động mạnh.
Cách xử lý:
- Giảm tải, tăng công suất ổn áp nếu cần.
- Đổi vị trí lắp thoáng hơn, vệ sinh bụi định kỳ.
- Nếu tiếng kêu lạ bất thường (khét, rung mạnh), nên ngắt và kiểm tra kỹ thuật.
2) Điện áp ra không ổn định
Nguyên nhân:
- Điện vào dao động vượt dải cho phép của ổn áp.
- Mạch điều khiển/relay/servo có vấn đề.
- Dây dẫn nhỏ, mối nối lỏng gây sụt áp.
Cách xử lý:
- Kiểm tra dải điện áp vào có phù hợp khu vực không (cân nhắc dải rộng).
- Siết lại mối nối, thay dây đúng tiết diện.
- Liên hệ kỹ thuật nếu ổn áp điều chỉnh chậm hoặc sai.
3) Ổn áp tự ngắt khi tải lớn
Nguyên nhân:
- Quá tải hoặc dòng khởi động thiết bị lớn.
- Aptomat/cầu chì bảo vệ kích hoạt.
- Điện vào quá thấp khiến ổn áp phải “gồng” và tự bảo vệ.
Cách xử lý:
- Chọn công suất lớn hơn, có dự phòng.
- Tránh khởi động nhiều tải lớn cùng lúc.
- Kiểm tra lại điện áp vào giờ cao điểm để chọn đúng dải.
Lưu ý: Nếu ổn áp bị lỗi hoặc hỏng hóc, tốt nhất bạn nên liên hệ nhà phân phối để được tư vấn và hỗ trợ sửa chữa tốt nhất.
Bảng giá của ổn áp 1 pha tại caonguamagia.com
Giá ổn áp 1 pha thường phụ thuộc:
- Công suất (kVA)
- Dải điện áp vào (hẹp/rộng)
- Công nghệ (relay/servo/điện tử)
- Chất lượng vật liệu (dây đồng, lõi, linh kiện), chế độ bảo hành
Bảng giá tham khảo tại caonguamagia.com:
| ỔN ÁP 1 PHA – SH – II (150V-250V) | ||||
| Mã sản phẩm | Công suất (KVA) | Kích thước (mm) (D x R x C) | Trọng lượng (Kg) | Giá (VND) |
| SH – 500 II | 0,5 | 225 x 175 x 177 | 5.0 | 2.104.000 |
| SH – 1000 II | 1 | 225 x 175 x 177 | 6.2 | 2.408.000 |
| SH – 2000 II | 2 | 285 x 208 x 218 | 9.6 | 4.119.000 |
| SH – 3000 II | 3 | 310 x 255 x 320 | 11.0 | 4.719.000 |
| SH – 5000 II | 5 | 365 x 256 x 380 | 14.8 | 5.174.000 |
| SH – 7500 II | 7,5 | 365 x 256 x 380 | 20.0 | 7.213.000 |
| SH – 10000 II | 10 | 365 x 256 x 380 | 22.5 | 8.111.000 |
| SH – 15000 II | 15 | 455 x 325 x 510 | 54.0 | 13.057.000 |
| SH – 20000 II | 20 | 542 x 350 x 580 | 56.0 | 19.358.000 |
| SH – 25000 II | 25 | 690 x 488 x 450 | 69.0 | 25.242.000 |
| SH – 30000 II | 30 | 690 x 488 x 450 | 76.0 | 28.068.000 |
| SH – 50000 II | 50 | 700 x 480 x 660 | 120.0 | 43.834.000 |
| ỔN ÁP 1 PHA – DRI – II (90V-250V) | ||||
| Mã sản phẩm | Công suất (KVA) | Kích thước (mm) (D x R x C) | Trọng lượng (Kg) | Giá (VND) |
| DRI – 500 II | 0,5 | 225 x 175 x 177 | 5.6 | 2.236.000 |
| DRI – 1000 II | 1 | 237 x 183 x 200 | 7.0 | 2.751.000 |
| DRI – 2000 II | 2 | 285 x 208 x 218 | 10.0 | 4.346.000 |
| DRI – 3000 II | 3 | 310 x 255 x 320 | 12.0 | 4.840.000 |
| DRI – 5000 II | 5 | 365 x 256 x 380 | 15.0 | 5.487.000 |
| DRI – 7500 II | 7,5 | 365 x 256 x 380 | 26.0 | 8.125.000 |
| DRI – 10000 II | 10 | 455 x 325 x 510 | 30.2 | 9.536.000 |
| DRI – 15000 II | 15 | 542 x 350 x 580 | 58.0 | 18.350.000 |
| DRI – 20000 II | 20 | 700 x 480 x 660 | 83.0 | 23.796.000 |
| DRI – 25000 II | 25 | 700 x 480 x 660 | 90.0 | 28.572.000 |
| DRI – 30000 II | 30 | 700 x 480 x 660 | 103.0 | 32.950.000 |
| DRI – 50000 II | 50 | 700 x 480 x 660 | 130.0 | 53.970.000 |
| ỔN ÁP 1 PHA – DRII – II (50V-250V) | ||||
| Mã sản phẩm | Công suất (KVA) | Kích thước (mm) (D x R x C) | Trọng lượng (Kg) | Giá (VND) |
| DRII – 500 II | 0,5 | 225 x 175 x 177 | 6 | 2.395.000 |
| DRII – 1000 II | 1 | 237 x 183 x 200 | 7.8 | 3.008.000 |
| DRII – 2000 II | 2 | 285 x 208 x 218 | 10.0 | 4.676.000 |
| DRII – 3000 II | 3 | 310 x 255 x 320 | 15.0 | 5.344.000 |
| DRII – 5000 II | 5 | 365 x 256 x 380 | 20.0 | 6.058.000 |
| DRII – 7500 II | 7,5 | 365 x 256 x 380 | 29.2 | 8.881.000 |
| DRII – 10000 II | 10 | 455 x 325 x 510 | 41.0 | 10.691.000 |
| DRII – 15000 II | 15 | 542 x 350 x 580 | 86.0 | 20.800.000 |
| DRII – 20000 II | 20 | 700 x 480 x 660 | 100.0 | 26.500.000 |
| DRII – 25000 II | 25 | 700 x 480 x 660 | 110.0 | 31.300.000 |
| DRII – 30000 II | 30 | 700 x 480 x 660 | 120.0 | 36.008.000 |
| DRII – 50000 II | 50 | 700 x 480 x 660 | 145.0 | 59.159.000 |
| ỔN ÁP CÁCH LY 1 PHA 90V-250V | ||||
| Mã sản phẩm | Công suất (KVA) | Kích thước (mm) (D x R x C) | Trọng lượng (Kg) | Giá (VND) |
| LT-OACL-1F-3KVA | 3 | 410 x 260 x 370 | 25 | 16.050.000 |
| LT-OACL-1F-5KVA | 5 | 500 x 330 x 500 | 45 | 18.385.000 |
| LT-OACL-1F-7,5KVA | 7,5 | 500 x 330 x 500 | 55 | 25.900.000 |
| LT-OACL-1F-10KVA | 10 | 580 x 350 x 580 | 65 | 28.019.000 |
| LT-OACL-1F-15KVA | 15 | 700 x 470 x 650 | 90 | 35.662.000 |
| LT-OACL-1F-20KVA | 20 | 700 x 470 x 650 | 120 | 47.549.000 |
| LT-OACL-1F-30KVA | 30 | 700 x 470 x 650 | 165 | 73.133.000 |
| LT-OACL-1F-50KVA | 50 | 700 x 470 x 650 | 220 | 78.115.000 |
| ỔN ÁP CÁCH LY 1 PHA 150V-250V | ||||
| Mã sản phẩm | Công suất (KVA) | Kích thước (mm) (D x R x C) | Trọng lượng (Kg) | Giá (VND) |
| LT-OACL-1F150-2KVA | 2 | 410 x 260 x 370 | 20 | 10.090.000 |
| LT-OACL-1F150-3KVA | 3 | 410 x 260 x 370 | 25 | 12.800.000 |
| LT-OACL-1F150-5KVA | 5 | 500 x 330 x 500 | 45 | 15.805.000 |
| LT-OACL-1F150-7,5KVA | 7,5 | 500 x 330 x 500 | 55 | 19.196.000 |
| LT-OACL-1F150-10KVA | 10 | 580 x 350 x 580 | 65 | 24.255.000 |
| LT-OACL-1F150-15KVA | 15 | 700 x 470 x 650 | 90 | 32.540.000 |
| LT-OACL-1F150-20KVA | 20 | 700 x 470 x 650 | 120 | 44.376.000 |
| LT-OACL-1F150-25KVA | 25 | 700 x 470 x 650 | 140 | 54.167.000 |
| LT-OACL-1F150-30KVA | 30 | 700 x 470 x 650 | 165 | 69.180.000 |
Những lý do nên chọn mua ổn áp 1 pha tại caonguamagia.com

Nếu bạn đang tìm kiếm Ổn áp 1 pha chính hãng, chất lượng cao, thì caonguamagia.com chính là sự lựa chọn đáng tin cậy hàng đầu. Là đối tác chiến lược với những thương hiệu lớn tại Việt Nam như Litanda, Lioa… chúng tôi luôn khẳng định uy tín bằng chất lượng sản phẩm và dịch vụ chuyên nghiệp.
Khi mua Ổn áp 1 pha tại đây, khách hàng sẽ nhận được:
- Sản phẩm chính hãng, sản xuất trực tiếp tại nhà máy: Được thiết kế và chế tạo theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo khả năng vận hành ổn định và bền bỉ.
- Chứng từ pháp lý đầy đủ: Cung cấp trọn bộ CO – CQ, hóa đơn VAT minh bạch, đáp ứng yêu cầu kiểm định và đấu thầu dự án.
- Chính sách bảo hành dài hạn: Hỗ trợ bảo hành từ 12 – 24 tháng, kèm theo dịch vụ kỹ thuật tận nơi khi cần thiết.
- Giá thành cạnh tranh – tư vấn chuyên sâu: Được tư vấn lựa chọn model phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng thực tế, giúp tối ưu chi phí đầu tư.
- Hệ thống phân phối toàn quốc: Cam kết giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ lắp đặt và bàn giao tận nơi.
👉 Mua ổn áp 1 pha tại caonguamagia.com, bạn không chỉ yên tâm về chất lượng sản phẩm mà còn được bảo đảm dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, đồng hành cùng doanh nghiệp trong suốt quá trình sử dụng.
Một số công suất thường được sử dụng: 3kVA, 5kVA, 10kVA, 15kVA, 20kVA…
Để được tư vấn, hỗ trợ và đặt hàng quý khách hàng vui lòng liên hệ địa chỉ dưới đây:
Công Ty Cổ Phần Litanda Việt Nam
Số 21 Liền Kề 18 Lô B1.4 – Khu Đô Thị Thanh Hà – Q. Hà Đông – Hà Nội
Số 119/61 Trung Mỹ Tây – Khu Phố 2- Quận 12 – TP. Hồ Chí Minh.
Hotline : 0974.642.249
Website : Onap.vn
Email : vietnamlitanda@gmail.com
Ổn Áp Lioa 1KVA 1Pha Model DRII-1000II Thế Hệ Mới
Ổn Áp 1KVA DRI-1000II Chính Hãng Dây Đồng Thế Hệ Mới Nhất












